BẢN TIN DỰ BÁO KHÍ HẬU THỜI HẠN THÁNG CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC (Từ ngày 21/11 đến 20/12 năm 2022)

BẢN TIN DỰ BÁO KHÍ HẬU THỜI HẠN THÁNG CÁC KHU VỰC TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC (Từ ngày 21/11 đến 20/12 năm 2022)

- Xu thế nhiệt độ trung bình: Trong thời kỳ dự báo nhiệt độ trung bình tại khu vực Bắc Bộ, Bắc và Trung Trung Bộ phổ biến cao hơn so với trung bình nhiều năm (TBNN) từ 0,5-1,50C; các khu vực còn lại nhiệt độ trung bình ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ (Hình 3a).
- Xu thế lượng mưa: Tổng lượng mưa (TLM) có xu hướng cao hơn so với TBNN trên phạm vi cả nước. Tại khu vực phía Tây Bắc Bộ TLM cao hơn từ 10-30mm, riêng khu vực phía Đông Bắc Bộ cao hơn từ 30-50mm. Các tỉnh Bắc Trung Bộ và Nam Bộ có TLM cao hơn từ 50-100mm. Các khu vực còn lại bao gồm Trung Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên có TLM cao hơn từ 100-150mm so với TBNN cùng thời kỳ (Hình 3b).
- Cảnh báo: Trong thời kỳ dự báo có khả năng xuất hiện khoảng 01 hoặc 02 xoáy thuận nhiệt đới trên khu vực Biển Đông, tập trung chủ yếu trong giai đoạn cuối tháng 11, đầu tháng 12/2022 và có thể ảnh hưởng trực tiếp đến đất liền khu vực phía Nam nước ta. Sang tháng 12, không khí lạnh có xu hướng hoạt động mạnh hơn, gia tăng về cường độ và tần suất.

 
Dự báo nhiệt độ, lượng mưa từ ngày 21/11 đến ngày 20/12/2022
Khu vực dự báo Thời kỳ 21-30/11 Thời kỳ 01-10/12 Thời kỳ 11-20/12 Cả thời kỳ
Ttb (oC) R(mm) Ttb (oC) R(mm) Ttb (oC) R(mm) Ttb (oC) R(mm)
Sơn La (Tây Bắc) 21,0-22,0 15-30 17,0-18,0 10-20 14,5-15,5 <10 18,0-19,0 30-60
Việt Trì (Việt Bắc) 25,0-26,0 15-30 19,5-20,5 20-30 17,0-18,0 <10 20,0-21,0 40-70
Hải Phòng (Đông Bắc) 23,0-24,0 50-80 19,5-20,5 20-30 17,0-18,0 <10 20,0-21,0 70-120
Hà Đông (Đồng Bằng Bắc Bộ) 23,0-24,0 40-70 19,5-20,5 20-30 17,0-18,0 <10 19,5-20,5 50-100
Vinh (Bắc Trung Bộ) 24,0-25,0 70-130 20,0-21,0 50-80 18,0-19,0 <10 20,5-21,5 120-220
Huế (Trung Trung Bộ) 25,0-26,0 70-130 22,0-23,0 200-250 19,5-20,5 130-180 21,0-22,0 400-500
Nha Trang (Nam Trung Bộ) 26,0-27,0 40-70 25,5-26,5 80-150 24,0-25,0 80-150 25,5-26,5 250-350
Buôn Ma Thuột (Tây Nguyên) 23,0-24,0 30-60 22,0-23,0 30-60 20,0-21,0 20-40 22,0-23,0 80-150
Châu Đốc (Nam Bộ) 27,0-28,0 50-80 27,0-28,0 30-60 25,5-26,5 20-40 26,5-27,5 100-180

 

Chi tiết tin