📍 Hiện trạng:
Ngày 20/6, khu vực đồng bằng, trung du Bắc Bộ có nắng nóng với nhiệt độ lúc 13 giờ phổ biến 35-36 độ, có nơi trên 37 độ. Khu vực từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk có nắng nóng và nắng nóng gay gắt, có nơi đặc biệt gay gắt với nhiệt độ lúc 13 giờ phổ biến 36-38 độ, có nơi trên 38 độ. Độ ẩm tương đối lúc 13 giờ phổ biến 55-60%.
📍 Dự báo diễn biến nắng nóng trong 24-48 giờ tới:
|
Thời điểm dự báo |
Khu vực ảnh hưởng
|
Nhiệt độ cao nhất (oC) |
Độ ẩm
tương đối
thấp nhất (%) |
Thời gian nóng (giờ) |
|
Ngày 21/6 |
Trung du và đồng bằng Bắc Bộ, Tp. Huế đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk |
35-37, có nơi trên 38 |
55-60 |
11-17 |
|
Từ Thanh Hóa đến Quảng Trị |
37-39, có nơi trên 39 |
50-55 |
10-17 |
|
Ngày 22/6 |
Bắc Bộ (trừ Lai Châu, Điện Biên), Tp. Huế đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk |
36-38, có nơi trên 38 |
50-55 |
11-17 |
|
Từ Thanh Hóa đến Quảng Trị |
37-39, có nơi trên 40 |
45-50 |
10-17 |
📍 Cảnh báo:
-
Từ ngày 25/6, nắng nóng ở khu vực Bắc Bộ có khả năng dịu dần.
-
Nắng nóng ở khu vực từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk còn có khả năng kéo dài trong nhiều ngày tới.
📍 Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do nắng nóng: Cấp 1
📍 Dự báo tác động:
Do ảnh hưởng của nắng nóng và nắng nóng gay gắt kết hợp với độ ẩm không khí giảm thấp, có nguy cơ xảy ra cháy nổ, hỏa hoạn tại khu vực dân cư do nhu cầu sử dụng điện tăng cao và nguy cơ xảy ra cháy rừng.
Ngoài ra, nắng nóng có thể gây mất nước đối với cơ thể người khi tiếp xúc lâu với nền nhiệt độ cao.
📍 Lưu ý:
Nhiệt độ dự báo trong các bản tin nắng nóng và nhiệt độ cảm nhận thực tế ngoài trời có thể chênh lệch từ 2-4 độ, thậm chí có thể cao hơn tùy thuộc vào các điều kiện mặt đệm như bê tông, đường nhựa.
📍 Tin phát lúc: 14h00.
📍 Tin phát tiếp theo: 20h00 ngày 20/6.
BẢNG NHIỆT ĐỘ THỰC ĐO LÚC 13H NGÀY 20/06/2026
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Trạm đo |
Nhiệt độ (oC) |
|
1 |
Sơn La |
Yên Châu |
36.0 |
|
2 |
Phú Thọ |
Chi Nê |
36.5 |
|
Việt Trì |
36.0 |
|
Vĩnh Yên |
36.0 |
|
3 |
Thái Nguyên |
Thái Nguyên |
35.4 |
|
4 |
Lạng Sơn |
Hữu Lũng |
35.2 |
|
5 |
Bắc Ninh |
Hiệp Hòa |
36.5 |
|
Bắc Ninh |
Bắc Ninh |
36.2 |
|
6 |
Tp. Hải Phòng |
Bạch Long Vĩ |
35.2 |
|
Chí Linh |
35.5 |
|
7 |
Tp. Hà Nội |
Ba Vì |
36.2 |
|
Láng |
37.6 |
|
8 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
36.0 |
|
9 |
Ninh Bình |
Phủ Lý |
36.9 |
|
Ninh Bình |
37.0 |
|
10 |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
37.5 |
|
Như Xuân |
37.8 |
|
Tĩnh Gia |
38.7 |
|
11 |
Nghệ An |
Qùy Hợp |
37.6 |
|
Tây Hiếu |
38.6 |
|
Đô Lương |
37.5 |
|
Vinh |
37.2 |
|
12 |
Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
38.1 |
|
Hương Khê |
38.6 |
|
Kỳ Anh |
37.7 |
|
13 |
Quảng Trị |
Tuyên Hóa |
37.3 |
|
Đồng Hới |
38.0 |
|
Đông Hà |
38.2 |
|
14 |
Tp. Huế |
Nam Đông |
36.8 |
|
15 |
Tp. Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
35.2 |
|
Tam Kỳ |
35.8 |
|
16 |
Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi |
35.6 |
|
Ba Tơ |
36.3 |
|
17 |
Đắk Lắk |
Sơn Hòa |
35.8 |
Chi tiết tin