TIN DỰ BÁO NẮNG NÓNG Ở KHU VỰC ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ, PHÍA NAM TỈNH PHÚ THỌ VÀ TỪ THANH HÓA ĐẾN TP. HUẾ

TIN DỰ BÁO NẮNG NÓNG Ở KHU VỰC ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ, PHÍA NAM TỈNH PHÚ THỌ VÀ TỪ THANH HÓA ĐẾN TP. HUẾ

📍 Diễn biến:
     🔹 Hiện trạng đã qua:
      Ngày 30/9, khu vực trung du và đồng bằng Bắc Bộ, phía Nam tỉnh Phú Thọ và từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng có nắng nóng, có nơi nắng nóng gay gắt với nhiệt độ cao nhất ngày phổ biến 35-37 độ, có nơi trên 37 độ như trạm: Mai Châu (Phú Thọ) 37.4 độ, Láng (Hà Nội) 38.4 độ, Hải Dương (Hải Phòng) 37.2 độ, Hồi Xuân (Thanh Hóa) 37.3 độ, Quỳ Hợp (Nghệ An) 37.4 độ, Hương Sơn (Hà Tĩnh) 37.8 độ, … Độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 50-55%.
     🔹 Dự báo diễn biến trong 24h đến 48h tới:
      Ngày 01/10, khu vực đồng bằng Bắc Bộ, phía Nam tỉnh Phú Thọ và từ Thanh Hóa đến Tp. Huế có nắng nóng với nhiệt độ cao nhất phổ biến 35-36 độ, có nơi trên 36 độ; độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 50-55%.

Thời điểm dự báo  
Khu vực ảnh hưởng
 
Nhiệt độ cao nhất (oC) Độ ẩm
tương đối
thấp nhất (%)
Thời gian nóng (giờ)
 
Ngày 01/10
Đồng bằng Bắc Bộ, phía Nam tỉnh Phú Thọ, Thanh Hóa đến Tp. Huế  
35-36, có nơi
trên 36
 
50-55
 
11-16

     🔹 Từ ngày 02/10 nắng nóng diện rộng kết thúc ở các khu vực nói trên.
📍 Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1.
📍 Tác động:
      Do ảnh hưởng của nắng nóng kết hợp với độ ẩm trong không khí giảm thấp nên có nguy cơ xảy ra cháy nổ và hỏa hoạn ở khu vực dân cư do nhu cầu sử dụng điện tăng cao. Ngoài ra, nắng nóng còn có thể gây tình trạng mất nước đối với cơ thể người khi tiếp xúc lâu với nền nhiệt độ cao.      
      Lưu ý: nhiệt độ dự báo trong các bản tin nắng nóng và nhiệt độ cảm nhận thực tế ngoài trời có thể chênh lệch từ 1-3 độ, thậm chí có thể cao hơn phụ thuộc vào các điều kiện mặt đệm như bê tông, đường nhựa.
📍 Tin phát lúc: 20h00
📍 Bản tin tiếp theo: 08h00 ngày 01/10.
Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm.

Nhiệt độ thực đo cao nhất ngày 30/9/2026

STT Tỉnh/thành phố Trạm đo Nhiệt độ (oC)
1 Sơn La Yên Châu 37.3
2 Phú Thọ Mai Châu 37.4
Kim Bôi 37.0
Chi Nê 37.0
Hòa Bình 37.0
3 Cao Bằng Bảo Lạc 37.0
4 Tp. Hà Nội Láng 38.4
5 Tp. Hải Phòng Hải Dương 37.2
6 Hưng Yên Hưng Yên 37.0
7 Ninh Bình Nho Quan 37.1
8 Thanh Hóa Hồi Xuân 37.3
9 Nghệ An Quỳ Hợp 37.4
10 Hà Tĩnh Hương Sơn 37.8
11 Quảng Trị Tuyên Hóa 37.0

 


Chi tiết tin