📍Hiện trạng trong 24 giờ qua:
Ngày 25/6, khu vực vùng núi Bắc Bộ có nắng nóng, có nơi nắng nóng gay gắt. Khu vực trung du và đồng bằng Bắc Bộ, từ Thanh Hóa đến TP. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk có nắng nóng gay gắt và đặc biệt gay gắt với nhiệt độ phổ biến 38-40°C, có nơi trên 40°C. Độ ẩm tương đối lúc 13h phổ biến 45-55%.
📍Dự báo diễn biến nắng nóng trong 24-48 giờ tới:
|
Thời điểm dự báo |
Khu vực ảnh hưởng
|
Nhiệt độ cao nhất (oC) |
Độ ẩm
tương đối
thấp nhất (%) |
Thời gian nóng (giờ) |
|
Ngày 26-27/6 |
Từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk |
36-38, riêng từ Nghệ An đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông Quảng Ngãi: 37-39,
có nơi trên 39 |
45-50 |
9-19 |
📍Cảnh báo nắng nóng:
Nắng nóng ở khu vực từ Thanh Hóa đến TP. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk còn có khả năng kéo dài trong nhiều ngày tới.
📍Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1.
📍Tác động:
🔥 Nguy cơ cháy nổ, hỏa hoạn tại khu dân cư và cháy rừng do nắng nóng gay gắt, đặc biệt gay gắt kết hợp với độ ẩm thấp và nhu cầu sử dụng điện tăng cao.
💧 Nắng nóng có thể gây mất nước, ảnh hưởng sức khỏe khi tiếp xúc lâu với nền nhiệt độ cao.
📝 Lưu ý: Nhiệt độ dự báo có thể thấp hơn nhiệt độ cảm nhận thực tế ngoài trời khoảng 2-4°C, thậm chí cao hơn tùy điều kiện bề mặt như bê tông, đường nhựa.
📍Tin phát lúc: 14h00.
📍Bản tin tiếp theo: 20h00 ngày 25/6.
NHIỆT ĐỘ THỰC ĐO LÚC 13H NGÀY 25/06/2026
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Trạm đo |
Nhiệt độ (oC) |
|
1 |
Sơn La |
Phù Yên |
37.3 |
|
2 |
Phú Thọ |
Kim Bôi |
38.8 |
|
Chi Nê |
38.8 |
|
Lạc Sơn |
38.3 |
|
Hòa Bình |
39.6 |
|
Việt Trì |
37.2 |
|
3 |
Phú Thọ |
Vĩnh Yên |
37.2 |
|
4 |
Lào Cai |
Phố Ràng |
37.8 |
|
5 |
Quảng Ninh |
Uông Bí |
37.1 |
|
6 |
Tp. Hải Phòng |
Hải Dương |
38.2 |
|
7 |
Hà Nội |
Ba Vì |
38.0 |
|
Láng |
39.2 |
|
Hà Đông |
38.6 |
|
8 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
37.8 |
|
Thái Bình |
37.7 |
|
9 |
Ninh Bình |
Nam Định |
38.6 |
|
Phủ Lý |
39.4 |
|
Ninh Bình |
38.8 |
|
10 |
Thanh Hóa |
Yên Định |
39.2 |
|
Bái Thượng |
39.6 |
|
Thanh Hóa |
39.3 |
|
Như Xuân |
39.8 |
|
Tĩnh Gia |
40.5 |
|
11 |
Nghệ An |
Qùy Châu |
39.8 |
|
Qùy Hợp |
40.2 |
|
Tây Hiếu |
40.5 |
|
Con Cuông |
40.2 |
|
Đô Lương |
40.0 |
|
Vinh |
39.4 |
|
12 |
Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
39.2 |
|
Hương Khê |
39.7 |
|
Hoành Sơn |
39.4 |
|
Kỳ Anh |
39.6 |
|
13 |
Quảng Trị |
Tuyên Hóa |
38.7 |
|
Đồng Hới |
38.8 |
|
Ba Đồn |
38.0 |
|
Đông Hà |
38.8 |
|
14 |
Tp. Huế |
Huế |
38.0 |
|
Nam Đông |
37.9 |
|
15 |
Tp. Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
39.9 |
|
Tam Kỳ |
38.9 |
|
16 |
Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi |
38.8 |
|
Ba Tơ |
38.9 |
|
17 |
Gia Lai |
Hoài Nhơn |
39.1 |
|
18 |
Đắk Lắk |
Sơn Hòa |
37.3 |
|
Tuy Hòa |
38.0 |
Chi tiết tin